Bản dịch của từ 如愿以偿 trong tiếng Việt

如愿以偿

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄖㄨˊruthanh sắc

如愿以偿 (Thành ngữ)

rú yuàn yǐ cháng
01

Như ý nguyện; như mong muốn; đạt được mong muốn; cầu được ước thấy

寻求仁德就得到仁德。泛指追求的理想、愿望实现了。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 如愿以偿

yuàn

cháng

Các từ liên quan

如一
如上
如下
如不胜衣
如丘而止
愿中
愿书
愿力
愿受长缨
以一儆百
以一奉百
以一当十
偿付
偿债
偿创
偿命
如
Bính âm:
【rú】【ㄖㄨˊ】【NHƯ】
Hình thái radical:
⿰,女,口
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
フノ一丨フ一
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép