Bản dịch của từ 如操左券 trong tiếng Việt

如操左券

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄖㄨˊruthanh sắc

如操左券 (Tính từ)

rú cāo zuǒ quàn
01

Như cầm chắc trái phiếu, chỉ việc có sự chắc chắn

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 如操左券

cāo

zuǒ

quàn

Các từ liên quan

如一
如上
如下
如不胜衣
如丘而止
操业
操之过切
操之过急
操之过激
操之过蹙
左不是
左不过
左丘
左丘明
左丞相
券书
券内
券剂
券台
券外
如
Bính âm:
【rú】【ㄖㄨˊ】【NHƯ】
Hình thái radical:
⿰,女,口
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
フノ一丨フ一
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép