Bản dịch của từ 如椽笔 trong tiếng Việt

如椽笔

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄖㄨˊruthanh sắc

如椽笔 (Danh từ)

rú chuán bǐ
01

Một cây bút cực lớn/ẩn dụ cho văn mạch, bút lực xuất sắc; chỉ văn tuyển, lời cáo quan trọng do người có uy tín soạn thảo (từ cổ điển, gốc tích sử liệu)

晋人王珣梦见有人给他如椽的大笔,醒来以为有大手笔事,不久皇帝驾崩,哀册、谥议等皆由王珣草拟。典出晋书.卷六十五.王导传。后比喻重要文告或称颂他人笔力雄健,文章优美。。宋.张鎡.诚斋再韵见遗走笔复和并邀尤检正京右司观花诗:「戈挥就借如椽笔,不信湖边日易沉。」

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 如椽笔

chuán

如
Bính âm:
【rú】【ㄖㄨˊ】【NHƯ】
Hình thái radical:
⿰,女,口
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
フノ一丨フ一
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép