Bản dịch của từ 如芒刺背 trong tiếng Việt

如芒刺背

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄖㄨˊruthanh sắc

如芒刺背 (Tính từ)

rú máng cì bèi
01

Như gai đâm lưng, chỉ cảm giác rất khó chịu

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 如芒刺背

máng

bèi

Các từ liên quan

如一
如上
如下
如不胜衣
如丘而止
芒乎
芒刃
芒刺
芒刺在背
芒刺在身
刺上化下
刺世
刺世疾邪赋
刺临
刺举
背世
背临
背主
背义忘恩
如
Bính âm:
【rú】【ㄖㄨˊ】【NHƯ】
Hình thái radical:
⿰,女,口
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
フノ一丨フ一
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép