Bản dịch của từ 妄庸 trong tiếng Việt

妄庸

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Wàng

ㄨㄤˋwangthanh huyền

妄庸 (Danh từ)

wàng yōng
01

Kẻ tầm thường, đần độn, hành động ngông cuồng nhưng năng lực kém; thường dùng để chê bai người vừa vô dụng vừa kiêu căng (Hán-Việt: vọng + dung → 'vọng dung' nhớ là 'vọng vọng' + 'vô dụng').

平庸凡劣。指凡庸妄为的人。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 妄庸

wàng

yōng

妄
Bính âm:
【wàng】【ㄨㄤˋ】【VỌNG】
Các biến thể:
𡚶, 𧧄, 𡔞
Hình thái radical:
⿱,亡,女
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
丶一フフノ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép