Bản dịch của từ 妆裹 trong tiếng Việt

妆裹

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhuāng

ㄓㄨㄤzhuangthanh ngang

妆裹 (Động từ)

zhuāng guǒ
01

Bọc, quấn hoặc táng (thi hài); trang bị bao bọc vật phẩm để đóng gói hoặc chôn cất

1.装裹,装殓。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Trang điểm; trang trí, làm đẹp (ăn mặc, tô son trang phục) — Hán-Việt: trang-qu wrapped in makeup nghĩa là chỉnh sửa, làm cho đẹp

2.装饰;打扮。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 妆裹

zhuāng

guǒ

Các từ liên quan

妆严
妆么
妆乔
妆儇
妆光
裹乱
裹从
裹伤
裹创
裹包
妆
Bính âm:
【zhuāng】【ㄓㄨㄤ】【TRANG】
Các biến thể:
妝, 娤, 粧, 糚, 䊋, 𡞓, 𤖩
Hình thái radical:
⿰,丬,女
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
丶一丨フノ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép