Bản dịch của từ 妇人之仁 trong tiếng Việt

妇人之仁

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄈㄨˋfuthanh huyền

妇人之仁 (Danh từ)

fù rén zhī rén
01

Nhân nhượng, khoan dung thái quá mà không biết xử lý đại sự; chỉ sự cả nể, mềm lòng khiến quyết định sai (Hán Việt: phụ nhân chi nhân)

施小惠而不识大体。比喻姑息少决断。。汉书.卷三十四.韩信传:「项王见人恭谨,言语姁姁,人有病疾,涕泣分食饮,至使人有功,当封爵,刻印刓,忍不能予,此所谓妇人之仁也。」

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 妇人之仁

rén

zhī

rén

妇
Bính âm:
【fù】【ㄈㄨˋ】【PHỤ】
Các biến thể:
婦, 媍, 𡞒, 𢽰
Hình thái radical:
⿰,女,彐
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
フノ一フ一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép