Bản dịch của từ 妖术邪法 trong tiếng Việt
妖术邪法
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yāo | ㄧㄠ | y | ao | thanh ngang |
妖术邪法 (Danh từ)
【yāo shù xié fǎ】
01
Ma thuật tà quái; phép thuật dị thường, mang tính xấu hoặc rùng rợn (hơi cổ, thường dùng trong văn học cổ điển)
邪怪奇特的法术。。红楼梦.第六十七回:「或看破那道士的妖术邪法,特意跟他去,在背地摆布他,也未可知。」
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 妖术邪法
yāo
妖
shù
术
xié
邪
fǎ
法
- Bính âm:
- 【yāo】【ㄧㄠ】【YÊU】
- Các biến thể:
- 䄏, 祅, 訞, 𡝩, 𧨶, 姣, 𩲓
- Hình thái radical:
- ⿰,女,夭
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 女
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- フノ一ノ一ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㙘
撽
約
邀
楆
腰
幺
玅
要
夭
葽
么
嬟
嬙
㛛
㜹
㛜
嬭
娵
妚
婳
㜈
㜢
娍
运
𠈂
赤
決
坈
㳅
纺
纲
拒
𠖺
吩
芢
妖怪
人妖
妖精
妖娆
妖魔
妖艳
妖孽
妖气
妖姬
妖媚
