Bản dịch của từ 妙土 trong tiếng Việt
妙土
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Miào | ㄇㄧㄠˋ | m | iao | thanh huyền |
妙土 (Danh từ)
【miào tǔ】
01
Tịnh độ, cõi thanh tịnh, an lạc và kỳ diệu (thuật ngữ Phật giáo chỉ境界 sạch đẹp, siêu thắng)
1.犹净土。佛家谓清净﹑安乐﹑胜妙之境界。
Ví dụ
02
Mảnh đất (địa điểm) thích hợp để xây chùa, truyền bá Phật pháp; nơi mang ý nghĩa linh thiêng, phong thủy tốt
2.指宜于建寺弘法之处。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 妙土
miào
妙
tǔ
土
Các từ liên quan
妙不可言
妙丽
妙义
妙乐
妙书
土专家
土丘
土业
土中
土中人
- Bính âm:
- 【miào】【ㄇㄧㄠˋ】【DIỆU】
- Các biến thể:
- 玅, 眇, 竗, 𡭹, 𢆷
- Hình thái radical:
- ⿰,女,少
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 女
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- フノ一丨ノ丶ノ
- HSK Level ước tính:
- 6
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
庿
玅
竗
廟
庙
缪
繆
婺
嫏
嬲
㜱
嬏
姸
媟
媳
如
㛆
嬜
㚵
肗
芯
轫
𠀢
补
抝
李
批
坘
冸
吻
更
巧妙
奇妙
美妙
微妙
妙招
妙龄
不妙
奥妙
绝妙
玄妙
