Bản dịch của từ 妙工 trong tiếng Việt
妙工
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Miào | ㄇㄧㄠˋ | m | iao | thanh huyền |
妙工 (Tính từ)
【miào gōng】
01
Thợ thủ công tài giỏi; nghệ nhân khéo léo (người làm nghề có kỹ thuật tinh xảo)
1.技艺精良的工匠。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Khéo léo, giỏi, tinh tế trong kỹ năng (thành thạo, rất giỏi về một nghề hoặc kỹ thuật)
2.擅长。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 妙工
miào
妙
gōng
工
Các từ liên quan
妙不可言
妙丽
妙义
妙乐
妙书
工丁
工业
工业产品
工业产权
工业体系
- Bính âm:
- 【miào】【ㄇㄧㄠˋ】【DIỆU】
- Các biến thể:
- 玅, 眇, 竗, 𡭹, 𢆷
- Hình thái radical:
- ⿰,女,少
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 女
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- フノ一丨ノ丶ノ
- HSK Level ước tính:
- 6
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
庿
玅
竗
廟
庙
缪
繆
婺
嫏
嬲
㜱
嬏
姸
媟
媳
如
㛆
嬜
㚵
肗
芯
轫
𠀢
补
抝
李
批
坘
冸
吻
更
巧妙
奇妙
美妙
微妙
妙招
妙龄
不妙
奥妙
绝妙
玄妙
