Bản dịch của từ 妙手偶得 trong tiếng Việt

妙手偶得

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Miào

ㄇㄧㄠˋmiaothanh huyền

妙手偶得 (Danh từ)

miào shǒu ǒu dé
01

Tay nghề cao, bậc thầy làm việc tinh xảo, hoặc người có năng lực văn học/ nghệ thuật nhờ cảm hứng mà tình cờ tạo ra tác phẩm hay

技术高超的人,偶然间即可得到。也用来形容文学素养很深的人,出于灵感,即可偶然间得到妙语佳作。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 妙手偶得

miào

shǒu

ǒu

Các từ liên quan

妙不可言
妙丽
妙义
妙乐
妙书
手上
手下
手下人
手下留情
手不停挥
偶一
偶一为之
偶世
偶人
偶作
得一
得一元宝
得一望十
得一知己死可无恨
妙
Bính âm:
【miào】【ㄇㄧㄠˋ】【DIỆU】
Các biến thể:
玅, 眇, 竗, 𡭹, 𢆷
Hình thái radical:
⿰,女,少
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
フノ一丨ノ丶ノ
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép