Bản dịch của từ 妙有 trong tiếng Việt
妙有
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Miào | ㄇㄧㄠˋ | m | iao | thanh huyền |
妙有 (Danh từ)
【miào yǒu】
01
Danh từ (Đạo gia): chỉ trạng thái tồn tại nguyên sơ, siêu việt hơn cả “hữu” và “vô” — một thực tại kỳ diệu, khó nắm bắt (Hán-Việt:妙 = diệu, 有 = hữu).
1.道家指超乎“有”和“无”以上的原始存在。
Ví dụ
02
(佛教)指“非有之有”,即表面上似有而非实体之有;与“真空”相对的微妙存在(可译为「妙有」:微妙而不实的存在)
2.佛教指非有之有。与非空之空的“真空”相对。
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 妙有
miào
妙
yǒu
有
Các từ liên quan
妙不可言
妙丽
妙义
妙乐
妙书
有一利即有一弊
有一利必有一弊
有一套
有一得一
- Bính âm:
- 【miào】【ㄇㄧㄠˋ】【DIỆU】
- Các biến thể:
- 玅, 眇, 竗, 𡭹, 𢆷
- Hình thái radical:
- ⿰,女,少
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 女
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- フノ一丨ノ丶ノ
- HSK Level ước tính:
- 6
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
庿
玅
竗
廟
庙
缪
繆
婺
嫏
嬲
㜱
嬏
姸
媟
媳
如
㛆
嬜
㚵
肗
芯
轫
𠀢
补
抝
李
批
坘
冸
吻
更
巧妙
奇妙
美妙
微妙
妙招
妙龄
不妙
奥妙
绝妙
玄妙
