Bản dịch của từ 妙气 trong tiếng Việt

妙气

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Miào

ㄇㄧㄠˋmiaothanh huyền

妙气 (Danh từ)

miào qì
01

Khí chất hào hiệp, phong thái mang vẻ oai phong, anh hùng (Hán-Việt: 'mệu khí' ~ 'miếu khí' không dùng; liên hệ 'hào khí')

1.豪侠之气。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Khí chất linh diệu, thần thái kỳ ảo; cảm giác tinh tế, tinh thần thanh nhã (Hán-Việt: diệu khí)

2.灵妙之气。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 妙气

miào

Các từ liên quan

妙不可言
妙丽
妙义
妙乐
妙书
气下
气不平
气不忿
气不忿儿
妙
Bính âm:
【miào】【ㄇㄧㄠˋ】【DIỆU】
Các biến thể:
玅, 眇, 竗, 𡭹, 𢆷
Hình thái radical:
⿰,女,少
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
フノ一丨ノ丶ノ
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép