Bản dịch của từ 妙翰 trong tiếng Việt
妙翰
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Miào | ㄇㄧㄠˋ | m | iao | thanh huyền |
妙翰 (Danh từ)
【miào hàn】
01
Một tác phẩm thư pháp tuyệt mỹ; chữ viết/thi pháp đẹp, tinh tế (Hán-Việt: diệu hán)
1.指佳妙的书法作品。
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Một cách gọi trang trọng, mỹ miều để chỉ thư từ của người khác (tức là tôn xưng bức thư của người kia)
2.对他人书信的美称。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 妙翰
miào
妙
hàn
翰
Các từ liên quan
妙不可言
妙丽
妙义
妙乐
妙书
翰墨
- Bính âm:
- 【miào】【ㄇㄧㄠˋ】【DIỆU】
- Các biến thể:
- 玅, 眇, 竗, 𡭹, 𢆷
- Hình thái radical:
- ⿰,女,少
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 女
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- フノ一丨ノ丶ノ
- HSK Level ước tính:
- 6
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
庿
玅
竗
廟
庙
缪
繆
婺
嫏
嬲
㜱
嬏
姸
媟
媳
如
㛆
嬜
㚵
肗
芯
轫
𠀢
补
抝
李
批
坘
冸
吻
更
巧妙
奇妙
美妙
微妙
妙招
妙龄
不妙
奥妙
绝妙
玄妙
