Bản dịch của từ 妙语惊人 trong tiếng Việt

妙语惊人

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Miào

ㄇㄧㄠˋmiaothanh huyền

妙语惊人 (Thành ngữ)

miào yǔ jīng rén
01

Câu nói/đoạn nói tuyệt hay, dí dỏm và bất ngờ khiến người khác sửng sốt; có thể hiểu theo Hán-Việt: 'diệu ngữ kinh nhân' (lời hay làm kinh ngạc người).

妙语:有深意或动听的语言。绝妙动听的语言令人吃惊。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 妙语惊人

miào

jīng

rén

Các từ liên quan

妙不可言
妙丽
妙义
妙乐
妙书
语不惊人
语不惊人死不休
语不投机
语不择人
语义哲学
惊世
惊世絶俗
惊世绝俗
惊世震俗
惊世骇俗
人一己百
人丁
人丁兴旺
人上
人不为己天诛地灭
妙
Bính âm:
【miào】【ㄇㄧㄠˋ】【DIỆU】
Các biến thể:
玅, 眇, 竗, 𡭹, 𢆷
Hình thái radical:
⿰,女,少
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
フノ一丨ノ丶ノ
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép