Bản dịch của từ 妝 trong tiếng Việt
妝
Động từDanh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhuāng | ㄓㄨㄤ | zh | uang | thanh ngang |
妝 (Động từ)
【zhuāng】
01
(Hình thanh) Gốc nghĩa: trang điểm, làm đẹp (như cô gái tô son điểm phấn)
(形聲。从女,爿(pán)聲。本義:梳妝打扮)
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Trang điểm, tô son phấn cho đẹp (như cô gái trang điểm trước gương)
同本義
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Giả vờ, đóng kịch, làm bộ làm tịch (như 'trang điếc làm ngơ')
假裝。同「裝」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
妝 (Danh từ)
【zhuāng】
01
Trang điểm, mỹ phẩm của phụ nữ (như son phấn, phấn má)
女子身上的妝飾、脂粉
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Kiểu cách trang trí, phong cách (như kiểu trang điểm, cách ăn mặc)
裝飾的式樣
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Đồ trang trí trên người diễn viên (như trang phục, mặt nạ)
演員身上的裝飾。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
- Bính âm:
- 【zhuāng】【ㄓㄨㄤ】【TRANG】
- Các biến thể:
- 䊋, 妆, 娤, 粧, 糚, 𡞓, 𤖩, 裝
- Hình thái radical:
- ⿰,爿,女
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 女
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- フ丨一ノフノ一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
桩
梉
粧
湷
庄
妆
樁
庒
荘
糚
娤
裝
委
嫀
嫓
婔
嫩
嫒
㛐
姂
娷
嬳
嫂
娌
鸠
苡
㔷
尨
岒
㧌
吴
㭅
奂
䢎
良
邭
