Bản dịch của từ 妨止 trong tiếng Việt
妨止
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Fáng | ㄈㄤˊ | f | ang | thanh sắc |
妨止 (Động từ)
【fáng zhǐ】
01
Phòng ngừa, ngăn chặn (tránh lây lan hoặc gây hại); ví dụ: «妨止传染病» = ngăn chặn dịch bệnh
防备阻止。。如:「妨止传染病」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Cản trở, ngăn chặn (làm cho việc gì đó khó thực hiện); (chữ giải thích: 或作「妨遏」)
或作「妨遏」。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 妨止
fáng
妨
zhǐ
止
- Bính âm:
- 【fáng】【ㄈㄤˊ】【PHƯƠNG】
- Các biến thể:
- 㤃, 彷, 𡍀
- Hình thái radical:
- ⿰,女,方
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 女
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- フノ一丶一フノ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
坊
肪
防
㤃
䉊
鲂
魴
埅
房
娧
婮
婼
妬
㚺
孏
㚿
嬗
娛
嬋
㛙
嬎
吷
𠇧
应
庐
闲
尪
姖
妠
呕
姉
诏
亪
不妨
妨碍
无妨
何妨
妨害
妨碍物
妨碍球
但说无妨
自我妨碍
妨害公务
