Ả; như 'cô ả' a; như 'Cô ả' gá; như 'gá tiếng' gạ; như 'gạ chuyện; gạ gẫm' gả; như 'gả chồng; gả bán' gã; như 'gã (từ dùng để chỉ người đàn ông nào đó với ý coi thường)'.§Như chữ a 婀.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Bính âm:
【ē】【ㄜ】【A】
Các biến thể:
婀
Hình thái radical:
⿰女可
Bộ thủ:
女
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
フノ一一丨フ一丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép