Bản dịch của từ 妹 trong tiếng Việt
妹
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Mò | ㄇㄟˋ | N/A | N/A | N/A |
妹 (Danh từ)
【mò】
01
Mạt Hỉ (thường dùng làm tên người) (theo truyền thuyết xưa là phi tử của vua Kiệt thời nhà Hạ, Trung Quốc)
用于人名,妹喜、传说中夏王桀的妃子
Ví dụ
妹 (Danh từ)
【mò】
01
Em gái
妹妹
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Em gái họ
亲戚中同辈而年纪比自己小的女子
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Cô gái; người phụ nữ trẻ
年轻女子或女孩
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
- Bính âm:
- 【mò】【ㄇㄟˋ】【MUỘI】
- Hình thái radical:
- ⿰,女,未
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 女
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- フノ一一一丨ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㭑
鬽
袂
櫗
嚜
㡌
䀜
䰨
䊊
沬
蝞
䰪
奿
嬋
嫓
媅
㜭
嬀
㜔
娮
妋
妷
嫳
娚
㝵
侥
定
𠂳
佲
抴
瓲
咅
㺳
沬
䒫
㹜
妹妹
姐妹
撩妹
辣妹
妹子
表妹
小妹
弟妹
堂妹
妹夫
