Bản dịch của từ 妻宫 trong tiếng Việt

妻宫

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄑㄧˋqithanh huyền

妻宫 (Danh từ)

qī gōng
01

Mục trong tử vi/điểm tướng gọi là 'cung vợ' (cung chủ về vợ con, tình duyên và các sự việc liên quan đến vợ/phi).

星相家以命宫﹑财帛﹑兄弟﹑田宅﹑男女﹑奴仆﹑妻妾﹑疾厄﹑迁移﹑官禄﹑福德﹑相貌为十二宫。妻妾宫省称“妻宫”,主妻妾之事。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 妻宫

gōng

Các từ liên quan

妻儿
妻儿老小
妻儿老少
妻党
妻公
宫主
妻
Bính âm:
【qì】【ㄑㄧˋ, ㄑㄧ】【THẾ, THÊ】
Các biến thể:
𡜈, 𡜌, 𡜛, 𡜽, 𡝣, 𡝽, 𪥼
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一フ一一丨フノ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép