Bản dịch của từ 妾身 trong tiếng Việt
妾身
Đại từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Qiè | ㄑㄧㄝˋ | q | ie | thanh huyền |
妾身 (Đại từ)
【qiè shēn】
01
Phái nữ tự xưng một cách nhún nhường (thường dùng ở phụ nữ có chồng); 妾身未名 (thiếp thân vị danh): ý nói chưa kết hôn. Nghĩa rộng để chỉ chưa chính thức kết hôn hoặc không chính danh.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 妾身
qiè
妾
shēn
身
Các từ liên quan
妾人
妾侍
妾势
妾妃
妾妇
身丁
身丁税
身丁米
身丁钱
身上
- Bính âm:
- 【qiè】【ㄑㄧㄝˋ】【THIẾP】
- Các biến thể:
- 㛙
- Hình thái radical:
- ⿱,立,女
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 女
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一丶ノ一フノ一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
朅
淁
契
踥
㙻
㾀
㼤
竊
㾜
䤿
䬊
跙
㜺
妉
娼
㚯
嬚
㜍
娤
娄
姣
㛆
㛶
㜥
豖
飠
㕸
拥
姓
胀
徃
怞
糼
㔚
歩
物
臣妾
妾身
妻妾
纳妾
侍妾
小妾
姬妾
兄妾
妾侍
贱妾
