Bản dịch của từ 姃 trong tiếng Việt

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhēng

ㄓㄥN/AN/AN/A

(Danh từ)

zhēng
01

Chữ dùng làm tên người nữ thời xưa, dễ nhớ như tên người Việt cổ.

古女子人名用字。

Ví dụ
02

Ngày xưa đồng nghĩa với “chính”, chỉ người lãnh đạo hoặc quan chức.

古通“正”,指长官。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Nét mặt người con gái đoan trang, dịu dàng như hình ảnh người mẹ Việt Nam.

女子容貌端庄。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

姃
Bính âm:
【zhēng】【ㄓㄥ】【CHÍNH】
Hình thái radical:
⿰,女,正
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
乚丿一一丨一丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép