Bản dịch của từ 姊妹花 trong tiếng Việt
姊妹花
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zǐ | ㄗˇ | z | i | thanh hỏi |
姊妹花 (Danh từ)
【zǐ mèi huā】
01
Tên một bộ phim cổ trang/tiểu sử Trung Quốc (phim điện ảnh năm 1933) — cũng gợi hình ảnh “hai chị em” (姊妹) như nhân vật trung tâm.
中国故事片。明星影片公司1933年摄制。郑正秋编导,胡蝶、郑小秋主演。赵大因私贩武器案发,携孪生女二宝逃离家乡。十几年后,二宝成了军阀钱督办的七姨太,生儿雇大宝为奶妈。一天,大宝为丈夫治伤而预支工资被拒,乃偷摘小主人金锁片,慌张中碰落大花瓶砸死七姨太的小姑。庭讯时,大宝母认出主审的军法处长是丈夫赵大,姊妹遂相认团聚。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 姊妹花
zǐ
姊
mèi
妹
huā
花
Các từ liên quan
姊丈
姊儿
姊壻
姊夫
姊妹
妹丈
妹壻
妹夫
妹妹
妹婿
花丁
花下晒裈
花不愣登
花不棱登
- Bính âm:
- 【zǐ】【ㄗˇ】【TỈ】
- Các biến thể:
- 姉, 𡛰, 𡛷
- Hình thái radical:
- ⿰,女,𠂔
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 女
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- フノ一ノフ丨ノ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
呰
仔
子
訿
䔂
啙
耔
籽
沝
㜽
胏
杍
娎
婝
媬
嫲
妤
媓
娪
嬔
嬳
媡
㛩
妴
怄
扴
饪
妕
㔘
𠀧
刡
㧚
返
妘
妋
奆
姊姊
姊妹
姊夫
长姊
胞姊
家姊
姊丈
贤姊
胞姊妹
表姊妹
