Bản dịch của từ 姑姊妹 trong tiếng Việt
姑姊妹
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Gū | ㄍㄨ | g | u | thanh ngang |
姑姊妹 (Danh từ)
【gū zǐ mèi】
01
Chị em họ bên dòng họ của cha (ví dụ: cô, dì bên họ nội).
1.父亲的姐妹,姑母。
Ví dụ
02
Chị em họ bên dòng họ bác ruột (gọi là 'cô' trong Hán Việt)
2.指姑表姊妹。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 姑姊妹
gū
姑
zǐ
姊
mèi
妹
Các từ liên quan
姑丈
姑且
姑余
姑公
姑嘬
姊丈
姊儿
姊壻
姊夫
姊妹
妹丈
妹壻
妹夫
妹妹
妹婿
- Bính âm:
- 【gū】【ㄍㄨ】【CÔ】
- Hình thái radical:
- ⿰,女,古
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 女
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- フノ一一丨丨フ一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
蓇
軱
㠬
呱
轱
嫴
箛
蛄
辜
酤
㠫
泒
媭
㚪
妜
奾
孍
嬒
娂
嬔
㛩
㚭
婜
姱
䢾
诠
抪
䢻
妴
𠖅
𠈎
㺳
咐
炙
劶
势
姑娘
姑姑
姑且
姑妈
姑父
姑母
姑爷
姑息
姑丈
尼姑
