Bản dịch của từ 姑娘追 trong tiếng Việt
姑娘追
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Gū | ㄍㄨ | g | u | thanh ngang |
姑娘追 (Danh từ)
【gū niáng zhuī】
01
Trò chơi truyền thống của các dân tộc ở Trung Á, nơi gái đuổi trai trong lễ hội.
盛行于哈萨克、柯尔克孜等族的民间传统游戏。节庆、婚礼时举行。以男逃女追的方式进行,由姑娘选定对手,双方骑马向指定目标行进,途中男方可对姑娘任意逗趣、谈情说爱。到达指定地点后,男方策马回奔,姑娘紧随其后,若追上则可用鞭子抽打对方。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 姑娘追
gū
姑
niáng
娘
zhuī
追
Các từ liên quan
姑丈
姑且
姑余
姑公
姑嘬
娘亲
娘们
娘儿
娘儿们
娘姨
追书
追云
追云逐电
追亘
追亡
- Bính âm:
- 【gū】【ㄍㄨ】【CÔ】
- Hình thái radical:
- ⿰,女,古
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 女
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- フノ一一丨丨フ一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
蓇
軱
㠬
呱
轱
嫴
箛
蛄
辜
酤
㠫
泒
媭
㚪
妜
奾
孍
嬒
娂
嬔
㛩
㚭
婜
姱
䢾
诠
抪
䢻
妴
𠖅
𠈎
㺳
咐
炙
劶
势
姑娘
姑姑
姑且
姑妈
姑父
姑母
姑爷
姑息
姑丈
尼姑
