Bản dịch của từ 姑射 trong tiếng Việt

姑射

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄍㄨguthanh ngang

姑射 (Danh từ)

gū shè
01

Tên núi ở tỉnh Sơn Tây, nổi tiếng với các hang động đá tự nhiên liên thông, gọi là Cô Tả sơn

1.山名。在山西省临汾县西,即古石孔山,九孔相通。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Tên núi thần thoại trong《庄子》, tượng trưng cho thần tiên hoặc mỹ nhân với làn da trắng như băng tuyết, thuần khiết như trinh nữ.

2.《庄子.逍遥游》:“藐姑射之山,有神人居焉,肌肤若冰雪,淖约若处子。”后诗文中以“姑射”为神仙或美人代称。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 姑射

shè

Các từ liên quan

姑丈
姑且
姑余
姑公
姑嘬
射不主皮
射乌
射乡
射书
射亭
姑
Bính âm:
【gū】【ㄍㄨ】【CÔ】
Hình thái radical:
⿰,女,古
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
フノ一一丨丨フ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép