Bản dịch của từ 姑苏台 trong tiếng Việt
姑苏台
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Gū | ㄍㄨ | g | u | thanh ngang |
姑苏台 (Danh từ)
【gū sū tái】
01
Tên gọi một địa danh nổi tiếng ở Tô Châu, Trung Quốc, thường liên quan đến di tích hoặc tháp lịch sử
1.亦作“姑胥台”。
Ví dụ
02
Tên một đài (đài vọng cảnh) nổi tiếng trên núi ở vùng Cô Tô (Thành phố Tô Châu), được truyền rằng do vua Ngô Vũ Vương Phù Sai xây dựng.
2.台名。在姑苏山上,相传为吴王夫差所筑。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 姑苏台
gū
姑
sū
苏
tái
台
Các từ liên quan
姑丈
姑且
姑余
姑公
姑嘬
苏东坡
苏丹
苏丹人
台下
台严
台中
台中市
台仆
- Bính âm:
- 【gū】【ㄍㄨ】【CÔ】
- Hình thái radical:
- ⿰,女,古
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 女
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- フノ一一丨丨フ一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
蓇
軱
㠬
呱
轱
嫴
箛
蛄
辜
酤
㠫
泒
媭
㚪
妜
奾
孍
嬒
娂
嬔
㛩
㚭
婜
姱
䢾
诠
抪
䢻
妴
𠖅
𠈎
㺳
咐
炙
劶
势
姑娘
姑姑
姑且
姑妈
姑父
姑母
姑爷
姑息
姑丈
尼姑
