Bản dịch của từ 姑获 trong tiếng Việt
姑获
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Gū | ㄍㄨ | g | u | thanh ngang |
姑获 (Danh từ)
【gū huò】
01
Loài chim truyền thuyết, được cho là hóa thân của sản phụ, xuất hiện vào đêm tháng Giêng, tiếng kêu giống trẻ con khóc, thường liên quan đến thần bí và điềm xấu.
传说中鸟名。相传为产妇所化,正月夜出现,其声似小儿泣,喜取人女子养之,至有小儿之家,即以血点其衣为志;或说鸟落尘于儿衣中,可令儿病,也叫“鬼鸟”﹑“女鸟”﹑“夜行游女”。参阅南朝梁宗懔《荆楚岁时记》﹑唐段成式《酉阳杂俎·羽篇》﹑明李时珍《本草纲目·禽三·姑获鸟》。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 姑获
gū
姑
huò
获
Các từ liên quan
姑丈
姑且
姑余
姑公
姑嘬
获偶
- Bính âm:
- 【gū】【ㄍㄨ】【CÔ】
- Hình thái radical:
- ⿰,女,古
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 女
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- フノ一一丨丨フ一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
蓇
軱
㠬
呱
轱
嫴
箛
蛄
辜
酤
㠫
泒
媭
㚪
妜
奾
孍
嬒
娂
嬔
㛩
㚭
婜
姱
䢾
诠
抪
䢻
妴
𠖅
𠈎
㺳
咐
炙
劶
势
姑娘
姑姑
姑且
姑妈
姑父
姑母
姑爷
姑息
姑丈
尼姑
