Bản dịch của từ 委任书 trong tiếng Việt

委任书

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Wēi

ㄨㄟweithanh ngang

Wěi

ㄨㄟˇweithanh hỏi

委任书 (Danh từ)

wěi rèn shū
01

Uỷ nhiệm thư

委人任事的证明书

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Giấy ủy nhiệm

授权某人执行任务的正式文件。

Ví dụ
03

Giấy uỷ nhiệm; Giấy ủy quyền

一种法律文件,授权他人代表自己行使某些权利或执行特定任务。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 委任书

wěi

rèn

shū

委
Bính âm:
【wēi】【ㄨㄟ】【UY】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿱,禾,女
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
ノ一丨ノ丶フノ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép