Bản dịch của từ 委佩 trong tiếng Việt

委佩

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Wēi

ㄨㄟweithanh ngang

Wěi

ㄨㄟˇweithanh hỏi

委佩 (Danh từ)

wěi pèi
01

1.恭敬貌。谓俯身行礼时佩饰拖垂至地。语出《礼记.曲礼下》:“立则磬折垂佩,主佩倚,则臣佩垂;主佩垂,则臣佩委。”郑玄注:“君臣俯仰之节,倚谓附于身,小俯则垂,大俯则委于地。”

Ví dụ
02

Phần treo của ngọc; đồ trang trí bằng ngọc treo (ám chỉ miếng ngọc treo xuống khi đeo)

2.指下垂的佩玉。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 委佩

wěi

pèi

Các từ liên quan

委世
委予
委云
委亵
佩仰
佩伏
佩兰
佩刀
佩刻
委
Bính âm:
【wēi】【ㄨㄟ】【UY】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿱,禾,女
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
ノ一丨ノ丶フノ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép