Bản dịch của từ 委内瑞拉 trong tiếng Việt

委内瑞拉

Từ chỉ nơi chốn
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Wēi

ㄨㄟweithanh ngang

Wěi

ㄨㄟˇweithanh hỏi

委内瑞拉 (Từ chỉ nơi chốn)

wěi nèi ruì lā
01

Vê-nê-xu-ê-la; Venezuela (viết tắt là Ven. hoặc Venez.)

委内瑞拉南美洲北部的一个国家,临加勒比海在1499年一个西班牙探险家首先把意思为'小威尼斯'的这个名字用于一个近海岛屿,该岛的居民把他们的小屋用 支柱支撑建于水面上,以后该名就被用于大陆第区委内瑞拉自16世纪以后为西班牙所统治,在1821年被 西蒙·波利瓦尔解放,直至1830年才正式从哥伦比亚分离出来加拉加斯是该国首都和最大的城市人口24,654,694 (2003)

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 委内瑞拉

wěi

nèi

ruì

Các từ liên quan

委世
委予
委云
委亵
内丁
内三关
内三郎
内三院
内丧
瑞世
瑞云
瑞人
瑞令
瑞佑
拉丁
委
Bính âm:
【wēi】【ㄨㄟ】【UY】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿱,禾,女
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
ノ一丨ノ丶フノ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép