Bản dịch của từ 委命 trong tiếng Việt

委命

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Wēi

ㄨㄟweithanh ngang

Wěi

ㄨㄟˇweithanh hỏi

委命 (Động từ)

wěi mìng
01

效命。。三国志.卷十四.魏书.刘放传:「将军宜投身委命,厚自结纳。」

Ví dụ
02

Phó thác cho số mệnh; giao việc cho trời định (thường trong văn văn cổ, ý là để mọi việc theo trời định hoặc theo mệnh lệnh giao phó)

任凭天命。。文选.班固.答宾戏:「慎修所志,守尔天符。委命供己,味道之腴。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 委命

wěi

mìng

委
Bính âm:
【wēi】【ㄨㄟ】【UY】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿱,禾,女
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
ノ一丨ノ丶フノ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép