Bản dịch của từ 委怀 trong tiếng Việt

委怀

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Wēi

ㄨㄟweithanh ngang

Wěi

ㄨㄟˇweithanh hỏi

委怀 (Động từ)

wěi huái
01

Phó mặc/ gửi gấm nỗi lòng (víu nghĩa: gửi tình ý, trao gửi cảm xúc)

犹寄情。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 委怀

wěi

huái

怀

Các từ liên quan

委世
委予
委云
委亵
怀乡
怀书
怀二
怀人
委
Bính âm:
【wēi】【ㄨㄟ】【UY】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿱,禾,女
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
ノ一丨ノ丶フノ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép