Bản dịch của từ 委托书 trong tiếng Việt

委托书

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Wēi

ㄨㄟweithanh ngang

Wěi

ㄨㄟˇweithanh hỏi

委托书 (Danh từ)

wěi tuō shū
01

Giấy ủy quyền

授权委托书,又称代理证书。它是由被代理人制作的,证明代理人之代理权并表明其权限范围的证书

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 委托书

wěi

tuō

shū

Các từ liên quan

委世
委予
委云
委亵
托世
托业
托丽
托之空言
托乘
书不尽意
书不尽言
书不尽言言不尽意
书不释手
书业
委
Bính âm:
【wēi】【ㄨㄟ】【UY】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿱,禾,女
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
ノ一丨ノ丶フノ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép