Bản dịch của từ 委托培养 trong tiếng Việt

委托培养

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Wēi

ㄨㄟweithanh ngang

Wěi

ㄨㄟˇweithanh hỏi

委托培养 (Danh từ)

wěi tuō péi yǎng
01

Sự đào tạo theo yêu cầu của một đơn vị, với kinh phí do đơn vị đó cung cấp.

高等学校受用人单位委托,为其培养人才。由委托单位提供经费,高等学校负责培养,学生毕业后到委托单位工作。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 委托培养

wěi

tuō

péi

yǎng

Các từ liên quan

委世
委予
委云
委亵
托世
托业
托丽
托之空言
托乘
培修
培养
培养基
培土
培坿
养不大
养世
养中
养乏
养乐
委
Bính âm:
【wēi】【ㄨㄟ】【UY】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿱,禾,女
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
ノ一丨ノ丶フノ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép