Bản dịch của từ 委曲求全 trong tiếng Việt
委曲求全
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Wēi | ㄨㄟ | w | ei | thanh ngang |
Wěi | ㄨㄟˇ | w | ei | thanh hỏi |
委曲求全 (Thành ngữ)
【wěi qū qiú quán】
01
Miễn cưỡng thích nghi và nhượng bộ để bảo vệ bản thân hoặc tình hình chung; đau khổ và nuốt chửng sự bất mãn để đạt được hòa bình. Ví dụ, thỏa hiệp vì sự hòa hợp hoặc lợi ích.
委曲:曲意迁就。勉强迁就,以求保全。也指为了顾全大局而让步。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 委曲求全
wěi
委
qū
曲
qiú
求
quán
全
Các từ liên quan
委世
委予
委云
委亵
曲不离口
曲业
曲中
曲临
求三拜四
求丐
求之不得
求乞
全一
全丁
全丧
全个
- Bính âm:
- 【wēi】【ㄨㄟ】【UY】
- Các biến thể:
- 諉
- Hình thái radical:
- ⿱,禾,女
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 女
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一丨ノ丶フノ一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
寪
㕒
䞔
㖐
䃬
骫
僞
芛
㞇
厃
䬿
痿
燰
蝛
葳
癐
烓
媙
嶶
危
葨
崴
倭
揻
妯
㜉
姽
㚵
婗
婆
嬃
妽
媜
㛌
㜀
婖
范
劷
苺
咈
乶
䣁
炁
抧
㦰
知
㭌
昆
委蛇
虚与委蛇
委屈
评委
委婉
委托
委员
委派
委外
委会
委任
原委
