Bản dịch của từ 委然 trong tiếng Việt

委然

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Wēi

ㄨㄟweithanh ngang

Wěi

ㄨㄟˇweithanh hỏi

委然 (Tính từ)

wěi rán
01

Mệt mỏi, uể oải; trong tình trạng kiệt quệ, thất vọng (tâm thần hoặc thân thể suy nhược)

1.困顿貌。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Thoáng mang vẻ uyển chuyển, có phong vị văn chương; dáng vẻ mềm mại, nhuận sắc (thường dùng trong văn viết cổ, biểu thị 'có văn, có vẻ thanh nhã')

2.有文彩貌。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Uể oải, chán nản, ủ rũ; trạng thái mất hứng, không còn tinh thần

3.委靡不振貌。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

4.神话中称玉之精。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 委然

wěi

rán

Các từ liên quan

委世
委予
委云
委亵
然不
然且
然乃
然信
然则
委
Bính âm:
【wēi】【ㄨㄟ】【UY】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿱,禾,女
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
ノ一丨ノ丶フノ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép