Bản dịch của từ 委絶 trong tiếng Việt
委絶
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Wēi | ㄨㄟ | w | ei | thanh ngang |
Wěi | ㄨㄟˇ | w | ei | thanh hỏi |
委絶 (Động từ)
【wěi jué】
01
Suy tàn, suy vong; héo mòn (kết quả là suy yếu hoặc sụp đổ) — chú ý: 委 here thông nghĩa với 萎 (héo).
1.衰亡,衰败。委,通“萎”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Gaunt, già, mô tả ngoại hình hoặc sự yếu đuối về tinh thần của một người (chẳng hạn như khuôn mặt gầy gò, thiếu sức sống)
2.引申为憔悴,衰老。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Cắt đứt, chấm dứt hoàn toàn (mối quan hệ hoặc liên hệ)
3.断绝。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 委絶
wěi
委
jué
絶
Các từ liên quan
委世
委予
委云
委亵
絶世
絶世无双
絶业
絶丽
絶乏
- Bính âm:
- 【wēi】【ㄨㄟ】【UY】
- Các biến thể:
- 諉
- Hình thái radical:
- ⿱,禾,女
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 女
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一丨ノ丶フノ一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
寪
㕒
䞔
㖐
䃬
骫
僞
芛
㞇
厃
䬿
痿
燰
蝛
葳
癐
烓
媙
嶶
危
葨
崴
倭
揻
妯
㜉
姽
㚵
婗
婆
嬃
妽
媜
㛌
㜀
婖
范
劷
苺
咈
乶
䣁
炁
抧
㦰
知
㭌
昆
委蛇
虚与委蛇
委屈
评委
委婉
委托
委员
委派
委外
委会
委任
原委
