Bản dịch của từ 委裘 trong tiếng Việt

委裘

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Wēi

ㄨㄟweithanh ngang

Wěi

ㄨㄟˇweithanh hỏi

委裘 (Danh từ)

wěi qiú
01

(thành ngữ) dùng để chỉ vua bổ nhiệm người xứng đáng và cai trị đất nước với thái độ giản dị và không phô trương; nó cũng có thể được mở rộng sang thái độ bề ngoài đơn giản và điềm tĩnh (theo văn bản cổ, Vua Nghiêu có thể cai trị thế giới mà không cần vẻ bề ngoài cứng nhắc).

1.《吕氏春秋.察贤》:“天下之贤主,岂必苦形愁虑哉?执其要而已矣……故曰尧之容若委衣裘,以言少事也。”陈奇猷校释:“谓尧之时,天下无事,尧之仪表,乃委曲其衣裘,消闲自得。古者长衣,有事则振衣而起,无事则委曲衣裘而坐也。”后以“委裘”指君主任贤举能。

Ví dụ
02

2.旧谓帝位虚设,唯置故君遗衣于座而受朝。

Ví dụ
03

Chỉ việc 'vương vị của vua nhỏ/thiếu niên' (vua còn nhỏ đang tại vị); nghĩa gốc: vì vua nhỏ không đủ lễ phục khi ngồi triều, nên đặt áo lông xuống đất gọi là 委裘

3.指幼君在位。因幼君不胜礼服,坐朝则委裘于地,故称。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 委裘

wěi

qiú

Các từ liên quan

委世
委予
委云
委亵
裘冕
裘帽
裘弊金尽
裘敝金尽
委
Bính âm:
【wēi】【ㄨㄟ】【UY】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿱,禾,女
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
ノ一丨ノ丶フノ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép