Bản dịch của từ 委貌 trong tiếng Việt

委貌

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Wēi

ㄨㄟweithanh ngang

Wěi

ㄨㄟˇweithanh hỏi

委貌 (Danh từ)

wěi mào
01

Khuôn mặt ủy mị, vẻ ủy át (cũng viết là「委皃」) — nét mặt ảm đạm, u sầu

1.亦作“委皃”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Tên mũ cổ (xưa); loại mũ làm bằng lụa đen (sợi gấm/皂绢)

2.古冠名,以皂绢为之。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 委貌

wěi

mào

Các từ liên quan

委世
委予
委云
委亵
貌似
貌似强大
貌似有理
貌侵
委
Bính âm:
【wēi】【ㄨㄟ】【UY】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿱,禾,女
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
ノ一丨ノ丶フノ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép