Bản dịch của từ 委贽 trong tiếng Việt
委贽
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Wēi | ㄨㄟ | w | ei | thanh ngang |
Wěi | ㄨㄟˇ | w | ei | thanh hỏi |
委贽 (Danh từ)
【wěi zhì】
01
Xem "ủy thác": trong thời cổ đại, nó dùng để chỉ những món quà được ủy thác cho người khác mang theo hoặc những thứ được giữ hoặc giao thay cho người khác (một thuật ngữ trong tiếng Trung cổ)
见“委质”。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 委贽
wěi
委
zhì
贽
Các từ liên quan
委世
委予
委云
委亵
贽仪
贽具
贽卷
贽启
贽宝
- Bính âm:
- 【wēi】【ㄨㄟ】【UY】
- Các biến thể:
- 諉
- Hình thái radical:
- ⿱,禾,女
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 女
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一丨ノ丶フノ一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
寪
㕒
䞔
㖐
䃬
骫
僞
芛
㞇
厃
䬿
痿
燰
蝛
葳
癐
烓
媙
嶶
危
葨
崴
倭
揻
妯
㜉
姽
㚵
婗
婆
嬃
妽
媜
㛌
㜀
婖
范
劷
苺
咈
乶
䣁
炁
抧
㦰
知
㭌
昆
委蛇
虚与委蛇
委屈
评委
委婉
委托
委员
委派
委外
委会
委任
原委
