Bản dịch của từ 委辞 trong tiếng Việt

委辞

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Wēi

ㄨㄟweithanh ngang

Wěi

ㄨㄟˇweithanh hỏi

委辞 (Danh từ)

wěi cí
01

Từ chối, từ chối nhận (lời mời, chức vụ, nhiệm vụ); thôi không nhận — Hán Việt: ủy từ (từ chối lời mời/nhận việc)

1.辞却。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Lời cáo từ; lời từ biệt (cách nói trang trọng cổ: bài từ để cáo biệt hoặc từ chức)

2.犹致词。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 委辞

wěi

Các từ liên quan

委世
委予
委云
委亵
辞不意逮
辞不获命
辞不达义
辞不达意
辞世
委
Bính âm:
【wēi】【ㄨㄟ】【UY】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿱,禾,女
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
ノ一丨ノ丶フノ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép