Bản dịch của từ 委随 trong tiếng Việt

委随

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Wēi

ㄨㄟweithanh ngang

Wěi

ㄨㄟˇweithanh hỏi

委随 (Tính từ)

wěi suí
01

Tuân theo, làm theo, thuận theo (ý chí hoặc tình huống); nhún nhường, không chống đối

1.随顺。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

性格或能力软弱无能无主见软弱听从他人近似懦弱”、“无能”)

2.谓软弱无能。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Héo yếu, suy nhược (hoa lá hoặc người/động vật mệt yếu, không sức sống). Chữ ở đây”,có nét giống Hán‑Việt: uỷ→.

3.萎弱。委,通“萎”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 委随

wěi

suí

Các từ liên quan

委世
委予
委云
委亵
随丁
随世沈浮
随乡入乡
随乡入俗
委
Bính âm:
【wēi】【ㄨㄟ】【UY】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿱,禾,女
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
ノ一丨ノ丶フノ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép