Bản dịch của từ 委顺 trong tiếng Việt
委顺
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Wēi | ㄨㄟ | w | ei | thanh ngang |
Wěi | ㄨㄟˇ | w | ei | thanh hỏi |
委顺 (Danh từ)
【wěi shùn】
01
2.顺从。
Ví dụ
02
Cái chết (chỉ người tu sĩ, đời cũ); chữ Hán cổ dùng để nói về việc tăng lữ qua đời
4.旧指僧人之死。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Khí hòa thuận do thiên nhiên ban; trạng thái khí hậu hoặc tinh thần ôn hòa, dịu dàng
1.谓自然所赋予的和顺之气。
Ví dụ
04
Thuận theo, thuận với tự nhiên; nhẫn theo, không cưỡng cầu
3.顺应自然。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 委顺
wěi
委
shùn
顺
Các từ liên quan
委世
委予
委云
委亵
顺上
顺下
顺世
顺举
顺义
- Bính âm:
- 【wēi】【ㄨㄟ】【UY】
- Các biến thể:
- 諉
- Hình thái radical:
- ⿱,禾,女
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 女
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一丨ノ丶フノ一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
寪
㕒
䞔
㖐
䃬
骫
僞
芛
㞇
厃
䬿
痿
燰
蝛
葳
癐
烓
媙
嶶
危
葨
崴
倭
揻
妯
㜉
姽
㚵
婗
婆
嬃
妽
媜
㛌
㜀
婖
范
劷
苺
咈
乶
䣁
炁
抧
㦰
知
㭌
昆
委蛇
虚与委蛇
委屈
评委
委婉
委托
委员
委派
委外
委会
委任
原委
