Bản dịch của từ 姜后脱簪 trong tiếng Việt
姜后脱簪
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jiāng | ㄐㄧㄤ | j | iang | thanh ngang |
姜后脱簪 (Thành ngữ)
【jiāng hòu tuō zān】
01
Chuyện về hậu phi Giang sau khi tháo trâm, tự nhận lỗi để xin phạt, biểu hiện sự khiêm tốn, trách nhiệm và đức hạnh của người phụ nữ trong cung đình xưa.
汉刘向《列女传.周宣姜后》:“周宣姜后者,齐侯之女也。贤而有德,事非礼不言,行非礼不动。宣王常早卧晏起,后夫人不出房,姜后脱簪珥,待罪于永巷,使其傅母通言于王曰:‘妾之不才,妾之淫心见矣,至使君王失礼而晏朝,以见君王乐色而忘德也……敢请婢子之罪。’王曰:‘寡人不德,實自有过,非夫人之罪也。’遂复姜后,而勤于政事。”后用为后妃辅主以礼的典实。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 姜后脱簪
jiāng
姜
hòu
后
tuō
脱
zān
簪
Các từ liên quan
姜原
姜太公
姜太公钓鱼,愿者上钩
姜姜
后七子
后不僭先
后世
后丞
脱不了
脱不了身
脱乱
脱亡
脱产
簪佩
簪儿
簪冠
簪剃
- Bính âm:
- 【jiāng】【ㄐㄧㄤ】【KHƯƠNG】
- Các biến thể:
- 薑
- Hình thái radical:
- ⿱,𦍌,女
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 女
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶ノ一一丨一フノ一
- HSK Level ước tính:
- 7-9
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
翞
僵
将
缰
鳉
䕬
畺
漿
鱂
摪
螿
豇
姐
姑
媳
㛋
娹
媴
妕
媒
妥
嬯
娃
姮
荙
省
攱
㛉
哜
诰
㶫
闺
粁
柇
尯
䆓
生姜
黄姜
姜黄
姜饼
姜汁
老姜
姜文
姜酱
姜堰
干姜
