Bản dịch của từ 姜孟 trong tiếng Việt
姜孟
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jiāng | ㄐㄧㄤ | j | iang | thanh ngang |
姜孟 (Danh từ)
【jiāng mèng】
01
Tên gọi chung chỉ hai người mẹ mẫu mực trong lịch sử Trung Hoa là敬姜 (mẹ của công tử công phụ歜 thời Xuân Thu) và孟母 (mẹ của Mạnh Kha), nổi tiếng vì sự tận tâm dạy con và làm gương mẫu giáo dục.
敬姜和孟母的并称。一为春秋时鲁大夫公父歜之母,一为孟轲之母。敬姜屡次匡正儿子的过失,孟母为教子曾三迁,断机。二人事见汉刘向《列女传·母仪传》。后世奉为母教的楷模。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 姜孟
jiāng
姜
mèng
孟
Các từ liên quan
姜原
姜后脱簪
姜太公
姜太公钓鱼,愿者上钩
孟乐
孟买
孟享
孟亭
- Bính âm:
- 【jiāng】【ㄐㄧㄤ】【KHƯƠNG】
- Các biến thể:
- 薑
- Hình thái radical:
- ⿱,𦍌,女
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 女
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶ノ一一丨一フノ一
- HSK Level ước tính:
- 7-9
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
翞
僵
将
缰
鳉
䕬
畺
漿
鱂
摪
螿
豇
姐
姑
媳
㛋
娹
媴
妕
媒
妥
嬯
娃
姮
荙
省
攱
㛉
哜
诰
㶫
闺
粁
柇
尯
䆓
生姜
黄姜
姜黄
姜饼
姜汁
老姜
姜文
姜酱
姜堰
干姜
