Bản dịch của từ 姜桂 trong tiếng Việt
姜桂
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jiāng | ㄐㄧㄤ | j | iang | thanh ngang |
姜桂 (Danh từ)
【jiāng guì】
01
Gừng và quế, hai loại gia vị có vị cay nồng, thường dùng để tượng trưng cho tính cách thẳng thắn, cứng cỏi của con người.
生姜和肉桂。汉刘向《新序.杂事五》:“夫姜桂因地而生,不因地而辛。”南朝梁刘勰《文心雕龙.事类》:“夫姜桂同地,辛在本性。”后常以“姜桂”比喻人的本性刚直。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 姜桂
jiāng
姜
guì
桂
Các từ liên quan
姜原
姜后脱簪
姜太公
姜太公钓鱼,愿者上钩
桂丛
桂冠
- Bính âm:
- 【jiāng】【ㄐㄧㄤ】【KHƯƠNG】
- Các biến thể:
- 薑
- Hình thái radical:
- ⿱,𦍌,女
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 女
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶ノ一一丨一フノ一
- HSK Level ước tính:
- 7-9
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
翞
僵
将
缰
鳉
䕬
畺
漿
鱂
摪
螿
豇
姐
姑
媳
㛋
娹
媴
妕
媒
妥
嬯
娃
姮
荙
省
攱
㛉
哜
诰
㶫
闺
粁
柇
尯
䆓
生姜
黄姜
姜黄
姜饼
姜汁
老姜
姜文
姜酱
姜堰
干姜
