ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
姟
Bảng phân tích âm vị 姟
Gāi
Cùng nghĩa với “垓”, chỉ số lượng rất lớn, xưa dùng để chỉ một vạn vạn (10^16), như câu “một vạn vạn là một垓” giúp nhớ số lượng khổng lồ này.
同“垓”,数字,古代一万万为垓。
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép