Bản dịch của từ 姦 trong tiếng Việt

Tính từĐộng từDanh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiān

ㄐㄧㄢjianthanh ngang

(Tính từ)

jiān
01

Xem thêm gan

(會意。从三女。本義:姦邪,虛僞狡詐)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Giả mạo

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Ý nghĩa ban đầu giống nhau

同本義

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

(Động từ)

jiān
01

Ngoại tình; sự gian dâm

姦淫;私通

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Phạm tội bạo loạn hoặc trộm cắp

作亂或竊奪

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Lừa dối; lừa

欺騙;作弄

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

(Danh từ)

jiān
01

Người vi phạm pháp luật, kẻ côn đồ; một nhân vật phản diện

犯法作亂的人,歹徒;惡人

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Xem thêm gan

另見gān

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

姦
Bính âm:
【jiān】【ㄐㄧㄢ】
Các biến thể:
姧, 𡝎, 𢙶
Hình thái radical:
⿱,女,奻
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
フノ一フノ一フノ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép