Bản dịch của từ 姬汉 trong tiếng Việt
姬汉
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jī | ㄐㄧ | j | i | thanh ngang |
姬汉 (Danh từ)
【jī hàn】
01
Chỉ hai triều đại: Chu và Hán (thường dùng trong văn viết lịch sử hoặc văn cổ).
1.周朝和汉朝。
Ví dụ
02
Từ chỉ nước do người Hán lập nên; ám chỉ triều đại hoặc quốc gia của người Hán
2.借指汉族建立的国家。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 姬汉
jī
姬
hàn
汉
Các từ liên quan
姬人
姬仆
姬伯
姬侍
姬公
汉中
- Bính âm:
- 【jī】【ㄐㄧ】【CƠ】
- Các biến thể:
- 㚦, 㚶
- Hình thái radical:
- ⿰,女,𦣞
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 女
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- フノ一一丨丨フ一丨フ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
𠔋
鳮
敧
羈
激
鶏
耭
譏
磯
㚻
屐
擊
㚲
娄
㜪
㚷
姼
婛
媔
㜣
婰
㜧
媙
媅
㔱
蚩
㰪
弬
桡
臭
桩
泰
狼
鸶
氦
笒
妖姬
歌姬
姬佬
姬妾
宠姬
菲姬
姬鼠
姬鹬
姬人
泰姬陵
